Phước Hải Bà Rịa Vũng Tàu

Thị trấn Phước Hải – Đất Đỏ cung cung cấp nội dung những thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chủ yếu này và các địa phương thuộc chung khoanh vùng Đất Đỏ , thuộc Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu , vùng Đông nam giới Bộ


Danh mục

0.1 thông tin zip code /postal code thị trấn Phước Hải – Đất Đỏ 1 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đất Đỏ2 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh giấc Bà Rịa – Vũng Tàu3 Danh sách những đơn vị hành gan dạ thuộc Đông nam giới Bộ

tin tức zip code /postal code thị trấn Phước Hải – Đất Đỏ

Bản đồ thị trấn Phước Hải – Đất Đỏ Khu phố Hải An794656
Khu phố Hải Lạc794659
Khu phố Hải Tân794660
Khu phố Hải Trung794658
Khu phố Lộc An794654
Khu phố Phước An794655
Khu phố Phước Điền794661
Khu phố Phước Trung794657

Danh sách những đơn vị hành bản lĩnh thuộc Đất Đỏ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ số lượng dân sinh (người/km²)
Thị trấn Đất Đỏ8
Thị trấn Phước Hải8
Xã nhẵn Dài3
Xã Lộc An4
Xã Long Mỹ3
Xã Long Tân3
Xã Phước Hội4
Xã chung cư phước long Thọ4

Danh sách những đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

TênMã bưu chủ yếu vn 5 số(cập nhật 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ dân số (người/km²)
Thành phố Vũng Tàu782xx1 860296.237140,32.111
Thành phố Bà Rịa781xx182122.42491,51.338
Huyện Châu Đức786xx102143.306420,6341
Huyện Đất Đỏ783xx3769.502189,6367
Huyện Long Điền784xx75125.179771.626
Huyện Tân Thành (Thị làng mạc Phú Mỹ)787xx64128.205337,6380
Huyện Xuyên Mộc785xx90134.401642,2214
huyện hòn đảo Côn Đảo788xx335.12775,268

(*) do sự đổi khác phân phân tách giữa những đơn vị hành thiết yếu cấp huyện , làng , xã thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Tuy thế mã bưu bao gồm của từ khu vực dân cư là thắt chặt và cố định , bắt buộc để tra cứu đúng chuẩn tôi sẽ miêu tả ở cấp cho này con số mã bưu chính

Danh sách những đơn vị hành bản lĩnh thuộc Đông phái nam Bộ

TênMã bưu chủ yếu vn 5 số(cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố hồ Chí Minh70xxx - 74xxx70xxxx – 76xxxx841 50 → 59 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu78xxx79xxxx6472 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương75xxx82xxxx65061 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước67xxx83xxxx65193 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận77xxx80xxxx6286 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai76xxx81xxxx6160, 39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận59xxx66xxxx6885 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh80xxx84xxxx6670 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các chúng ta cũng có thể tra cứu giúp thông tin của các cấp đơn vị chức năng hành chính bởi cách nhấn vào tên đơn vị chức năng trong từng bảng hoặc trở lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang tin tức vùng Đông phái mạnh Bộ